Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 蒔

13 nét

Hán Việt

Thì, Thi

Nghĩa

gieo (hạt)

English: sow (seeds)

Onyomi (âm On)
シジ
Kunyomi (âm Kun)
うえるまく
Số nét
13
JLPT
N1
Cấp lớp
Jinmeiyō
Tần suất
#2368 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13

Từ vựng chứa 蒔

  • 蒔く

    まく

    gieo (hạt)

    N3

Câu ví dụ

  • 春はるが来くると、彼かれらは畑はたけを耕たがやし種しゅを蒔まく。

    Khi mùa xuân đến, họ cày ruộng và gieo hạt.

  • 蒔まかぬ種たねは生はえぬ。

    Không gieo hạt thì không mọc cây.

  • 蒔まかぬ種たねは生はえない。

    Không gieo hạt thì cây không mọc.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét