Kanji 蘇
19 nét
Hán Việt
Tô
Nghĩa
sống lại, hồi sinh, cây tía tô
English: be resuscitated, revived, perilla, shiso
- Onyomi (âm On)
- ソス
- Kunyomi (âm Kun)
- よみがえる
- Số nét
- 19
- Bộ thủ
- 艸 Thảo (140)
- JLPT
- —
- Cấp lớp
- Jinmeiyō
- Kanken
- 準1級 – 1級
- Tần suất
- #1968 / 2500
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
- 16
- 17
- 18
- 19
Từ vựng chứa 蘇
- N2
蘇る
よみがえる
sống lại, hồi sinh; hồi phục; (ký ức) ùa về
Câu ví dụ
阿蘇山は活火山だ。
Núi Aso là núi lửa đang hoạt động.
僕は阿蘇山に登ったことがあります。
Tôi đã từng leo núi Aso.
私は阿蘇山に登った。
Tôi đã leo núi Aso.
Cùng bộ Thảo 艸
- 藤Đằng
- 葉Diệp
- 落Lạc
- 英Anh
- 若Nhược
- 蔵Tàng
- 花Hoa
- 苦Khổ
- 薬Dược
- 芸Vân
- 葬Táng
- 著Trứ
- 草Thảo
- 薄Bạc
- 芝Chi
- 薦Tiến
- 華Hoa
- 荒Hoang
- 茶Trà
- 茂Mậu
- 茨Tỳ
- 菱Lăng
- 荷Hà
- 蓄Súc
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|