Kanji 鳩
13 nét
Hán Việt
Cưu
Nghĩa
chim bồ câu
English: pigeon, dove
- Onyomi (âm On)
- キュウク
- Kunyomi (âm Kun)
- はとあつめる
- Số nét
- 13
- Bộ thủ
- 鳥 Điểu (196)
- JLPT
- N1
- Cấp lớp
- Jinmeiyō
- Kanken
- 準1級 – 1級
- Tần suất
- #1637 / 2500
Chủ đề: Côn trùng & Chim
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
Câu ví dụ
鳩は平和の象徴です。
Chim bồ câu là biểu tượng của hòa bình.
トムは超速く飛ぶ鳩だ。
Tom là một con bồ câu bay siêu nhanh.
白い鳩はきれいな鳥です。
Bồ câu trắng là loài chim đẹp.
Chữ trông giống nhau
Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.
Cùng bộ Điểu 鳥
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|