Kanji 墜
15 nét
Hán Việt
Trụy
Nghĩa
rơi, rơi xuống
English: crash, fall (down)
- Onyomi (âm On)
- ツイ
- Kunyomi (âm Kun)
- おちるおつ
- Số nét
- 15
- Bộ thủ
- 土 Thổ (32)
- JLPT
- N1
- Cấp lớp
- Trung học
- Kanken
- 3級
- Tần suất
- #1466 / 2500
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
Từ vựng chứa 墜
- N1
墜落
ついらく
rơi; rơi máy bay
Câu ví dụ
飛行機が墜落した。
Máy bay đã rơi.
Cùng bộ Thổ 土
- 地Địa
- 場Tràng
- 報Báo
- 在Tại
- 増Tăng
- 基Cơ
- 土Thổ
- 境Cảnh
- 域Vực
- 型Hình
- 塁Lỗi
- 均Quân
- 圧Áp
- 壊Hoại
- 城Thành
- 執Chấp
- 坂Phản
- 塚Trủng
- 埼Kì
- 堂Đường
- 壁Bích
- 堅Kiên
- 埋Mai
- 塩Diêm
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|