Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 伸

7 nét

Hán Việt

Thân

Nghĩa

duỗi, kéo dài, tăng

English: expand, stretch, extend, lengthen, increase

Onyomi (âm On)
シン
Kunyomi (âm Kun)
のびるのばすのべるのす
Số nét
7
Bộ thủ
人 Nhân (9)
JLPT
N2
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#730 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7

Từ vựng chứa 伸

  • 伸ばす

    のばす

    duỗi, kéo dài, vươn ra

    N3
  • 伸びる

    のびる

    dài ra, tiến bộ, phát triển

    N3

Câu ví dụ

  • 夏なつには草くさがよく伸のびる。

    Vào mùa hè cỏ mọc rất nhanh.

  • 彼かれは自分じぶんの英語えいご力りょくを伸のばすための機会きかいを利用りようした。

    Anh ấy đã tận dụng cơ hội này để cải thiện tiếng Anh của mình.

  • 彼女かのじょの髪かみは元もとの長ながさまで伸のびた。

    Tóc cô ấy đã dài lại như cũ.

Cùng bộ Nhân 人