Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 署

13 nét

Hán Việt

Thự

Nghĩa

cơ quan, ký tên, sở

English: signature, govt office, police station

Onyomi (âm On)
ショ
Kunyomi (âm Kun)
—
Số nét
13
Bộ thủ
网 Võng (122)
JLPT
N2
Cấp lớp
Lớp 6
Kanken
5級
Tần suất
#725 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13

Từ vựng chứa 署

  • 署名

    しょめい

    chữ ký

    N3
  • 消防署

    しょうぼうしょ

    trạm cứu hỏa

    N2
  • ~署

    ~しょ

    sở ~, cục ~

    N1
  • 税務署

    ぜいむしょ

    cục thuế

    N1

Câu ví dụ

  • 忘わすれずに署名しょめいしてください。

    Đừng quên ký tên nhé.

  • 消防署しょうぼうしょに連絡れんらくしてください。

    Vui lòng gọi sở cứu hỏa.

  • 税務署ぜいむしょは控除こうじょを認みとめた。

    Sở thuế đã chấp nhận khoản khấu trừ.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Võng 网

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét