Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 倒

10 nét

Hán Việt

Đảo

Nghĩa

đổ, ngã, lật đổ

English: overthrow, fall, collapse, drop, break down

Onyomi (âm On)
トウ
Kunyomi (âm Kun)
たおれる-だおれたおすさかさまさかささかしま
Số nét
10
Bộ thủ
人 Nhân (9)
JLPT
N3
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#791 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10

Từ vựng chứa 倒

  • 倒れる

    たおれる

    ngã; đổ; ngã bệnh

    N4
  • 面倒

    めんどう

    phiền phức; sự chăm sóc

    N3
  • 倒す

    たおす

    làm đổ; quật ngã; đánh bại

    N3
  • 倒産

    とうさん

    phá sản (công ty)

    N3
  • 面倒臭い

    めんどうくさい

    phiền phức; lười; ngại làm

    N2
  • 圧倒

    あっとう

    sự áp đảo

    N1

Câu ví dụ

  • その会社かいしゃは倒産とうさんした。

    Công ti đã phá sản.

  • これ以上いじょう面倒めんどうを起おこさないでくれ。

    Đừng gây rắc rối thêm nữa.

  • 本末ほんまつを転倒てんとうするな。

    Đừng đặt cái cày trước con trâu.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét