Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 到

8 nét

Hán Việt

Đáo

Nghĩa

đến, đạt tới

English: arrival, proceed, reach, attain, result in

Onyomi (âm On)
トウ
Kunyomi (âm Kun)
いたる
Số nét
8
Bộ thủ
刀 Đao (18)
JLPT
N3
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#1032 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8

Từ vựng chứa 到

  • 到着

    とうちゃく

    sự đến nơi

    N3
  • 到底

    とうてい

    (không thể) nào; dù thế nào cũng (không)

    N1
  • 到達

    とうたつ

    sự đạt tới, đến nơi

    N1

Câu ví dụ

  • 到着とうちゃくします。

    Sắp đến nơi rồi.

  • ついに彼かれらはその山やまの頂上ちょうじょうに到達とうたつした。

    Cuối cùng họ đã lên tới đỉnh núi đó.

  • そんなことをする気きには到底とうていなれないね。

    Tôi không tài nào có hứng làm chuyện như thế.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét