Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 健

11 nét

Hán Việt

Kiện

Nghĩa

khỏe mạnh

English: healthy, health, strength, persistence

Onyomi (âm On)
ケン
Kunyomi (âm Kun)
すこやか
Số nét
11
Bộ thủ
人 Nhân (9)
JLPT
N1
Cấp lớp
Lớp 4
Kanken
7級
Tần suất
#572 / 2500

Chủ đề: Sức khỏe & Y tế

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11

Từ vựng chứa 健

  • 健康

    けんこう

    sức khỏe, khỏe mạnh

    N3
  • 保健

    ほけん

    bảo vệ sức khỏe, y tế

    N2
  • 健在

    けんざい

    vẫn khỏe mạnh

    N1
  • 健全

    けんぜん

    lành mạnh

    N1
  • 健やか

    すこやか

    khỏe mạnh

    N1

Câu ví dụ

  • ご健康けんこうを祝しゅくして乾杯かんぱい。

    Nâng ly chúc sức khỏe của bạn!

  • 彼かれの両親りょうしんはともに健在けんざいです。

    Bố mẹ anh ấy đều khỏe mạnh.

  • 君きみは保健ほけん室しつに行いった方ほうがいいぞ。

    Cậu nên xuống phòng y tế đi.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét