Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 催

13 nét

Hán Việt

Thôi

Nghĩa

tổ chức, thúc giục

English: sponsor, hold (a meeting), give (a dinner)

Onyomi (âm On)
サイ
Kunyomi (âm Kun)
もようすもよおす
Số nét
13
Bộ thủ
人 Nhân (9)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#536 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13

Từ vựng chứa 催

  • 催促

    さいそく

    sự thúc giục, đòi

    N2
  • 催し

    もよおし

    sự kiện, buổi lễ

    N2
  • 開催

    かいさい

    sự tổ chức (hội nghị, triển lãm)

    N1
  • 主催

    しゅさい

    sự đăng cai, chủ trì

    N1
  • 催す

    もよおす

    tổ chức (cuộc họp, tiệc)

    N1

Câu ví dụ

  • 彼かれは舞踏ぶとう会かいを催もよおした。

    Anh ấy đã tổ chức một buổi dạ vũ.

  • 文化ぶんか祭さいは先月せんげつ開催かいさいされた。

    Lễ hội văn hóa của trường được tổ chức vào tháng trước.

  • 彼女かのじょは来週らいしゅうパーティーを催もよおす。

    Tuần sau cô ấy sẽ tổ chức tiệc.

Cùng bộ Nhân 人