Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 勇

9 nét

Hán Việt

Dũng

Nghĩa

dũng cảm, can đảm

English: courage, cheer up, be in high spirits, bravery, heroism

Onyomi (âm On)
ユウ
Kunyomi (âm Kun)
いさむ
Số nét
9
Bộ thủ
力 Lực (19)
JLPT
N2
Cấp lớp
Lớp 4
Kanken
7級
Tần suất
#1319 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9

Từ vựng chứa 勇

  • 勇気

    ゆうき

    dũng khí; can đảm

    N3
  • 勇ましい

    いさましい

    dũng cảm; hùng dũng

    N2
  • 勇敢

    ゆうかん

    dũng cảm; anh dũng

    N1

Câu ví dụ

  • 君きみの勇気ゆうきには感動かんどうした。

    Tôi rất cảm phục lòng dũng cảm của cậu.

  • 彼かれは勇敢ゆうかんだった。

    Anh ấy đã rất dũng cảm.

  • 一いち人にんで原始げんし林りんへ乗のり込こもうとは君きみはなんて勇いさましいんだ。

    Cậu định một mình xông vào rừng nguyên sinh sao, can đảm thật đấy!

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét