Kanji có chứa bộ này
Gồm 25 chữ được xếp vào bộ này trong từ điển và các chữ khác có chứa bộ này làm thành phần.
46 kanji
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|
| 力 | Lực | sức, sức mạnh, lực | リョク、リキ、リイ | ちから | 2 |
| 動 | Động | chuyển động, di chuyển, thay đổi | ドウ | うごく、うごかす | 11 |
| 務 | Vụ | nhiệm vụ, công việc | ム | つとめる | 11 |
| 協 | Hiệp | hợp tác, hiệp | キョウ | | 8 |
| 加 | Gia | thêm, cộng, tham gia | カ | くわえる、くわわる | 5 |
| 勝 | Thắng, Thăng | thắng, chiến thắng | ショウ | かつ、-がち、まさる、すぐれる | 12 |
| 男 | Nam | đàn ông, nam | ダン、ナン | おとこ、お | 7 |
| 勢 | Thế | thế lực, khí thế | セイ、ゼイ | いきおい、はずみ | 13 |
| 助 | Trợ | giúp đỡ, cứu | ジョ | たすける、たすかる、すける、すけ | 7 |
| 労 | Lao | lao động, vất vả | ロウ | ろうする、いたわる、いたずき、ねぎら | 7 |
| 働 | Động | làm việc, lao động | ドウ | はたらく | 13 |
| 効 | Hiệu | hiệu quả, có tác dụng | コウ | きく、ききめ、ならう | 8 |
| 筋 | Cân | cơ bắp, gân, mạch truyện | キン | すじ | 12 |
| 努 | Nỗ | cố gắng, nỗ lực | ド | つとめる | 7 |
| 募 | Mộ | chiêu mộ, quyên góp | ボ | つのる | 12 |
| 勤 | Cần | làm việc, siêng năng | キン、ゴン | つとめる、-づとめ、つとまる、いそしむ | 12 |
| 功 | Công | công lao, thành công | コウ、ク | いさお | 5 |
| 賀 | Hạ | chúc mừng | ガ | | 12 |
| 勉 | Miễn | cố gắng, chăm chỉ | ベン | つとめる | 10 |
| 勧 | Khuyến | khuyên, khuyến khích | カン、ケン | すすめる | 13 |
| 脅 | Hiếp | đe dọa | キョウ | おびやかす、おどす、おどかす | 10 |
| 幼 | Ấu | nhỏ tuổi, ấu thơ | ヨウ | おさない | 5 |
| 励 | Lệ | khích lệ, cổ vũ, cố gắng | レイ | はげむ、はげます | 7 |
| 勇 | Dũng | dũng cảm, can đảm | ユウ | いさむ | 9 |
| 勘 | Khám | trực giác, cảm giác, kiểm tra | カン | | 11 |
| 勲 | Huân | công lao, huân chương | クン | いさお | 15 |
| 嘉 | Gia | tốt đẹp, khen ngợi, mừng | カ | よみする、よい | 14 |
| 架 | Giá | giá, kệ, bắc (cầu) | カ | かける、かかる | 9 |
| 劣 | Liệt | kém, thấp kém, thua kém | レツ | おとる | 6 |
| 虜 | Lỗ | tù binh | リョ、ロ | とりこ、とりく | 13 |
| 霧 | Vụ | sương mù | ム、ボウ、ブ | きり | 19 |
| 脇 | Hiếp | nách, bên cạnh, vai phụ | キョウ | わき、わけ | 10 |
| 湧 | Dũng | phun trào, tuôn ra, trào dâng | ユウ、ヨウ、ユ | わく | 12 |
| 劾 | Hặc | đàn hặc, buộc tội | ガイ | | 8 |
| 勅 | Sắc | sắc lệnh, chiếu vua | チョク | いましめる、みことのり | 9 |
| 迦 | Già, Ca | ca (dùng phiên âm) | カ、ケ | | 8 |
| 伽 | Già | hầu hạ, bầu bạn, truyện cổ tích (お伽) | カ、ガ、キャ、ギャ | とぎ | 7 |
| 肋 | Lặc | xương sườn | ロク | あばら | 6 |
| 劫 | Kiếp | kiếp, uy hiếp | コウ、ゴウ、キョウ | おびやかす | 7 |
| 茄 | Gia | cà tím | カ | | 8 |
| 勁 | Kính | mạnh mẽ, cứng cáp | ケイ | つよい | 9 |
| 勃 | Bột | bột phát, đột ngột, nổi lên | ボツ、ホツ | おこる、にわかに | 9 |
| 珈 | Gia, Già | trâm cài tóc | カ | かみかざり | 9 |
| 袈 | Ca | áo cà sa | ケ、カ | | 11 |
| 甥 | Sanh | cháu trai | セイ、ソウ、ショウ | おい、むこ | 12 |
| 駕 | Giá | xe, kiệu, đóng ách | カ、ガ | かご、がする、しのぐ、のる | 15 |
Chữ khác thuộc bộ này
Chữ ngoài danh sách học của site (chưa có trang riêng). Chữ mờ là chữ ít gặp. Rê chuột lên chữ để xem nghĩa và cách đọc.
- 劬Cù
- 劭Thiệu
- 劵Quyển
- 劼Cật
- 勍Kình
- 勒Lặc
- 勗Úc
- 勞Lao
- 勠Lục
- 勣Tích
- 勦Tiễu
- 勵Lệ
- 勸Khuyến