Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 尖

6 nét

Hán Việt

Tiêm

Nghĩa

nhọn, sắc, gay gắt

English: be pointed, sharp, taper, displeased, angry, edgy

Onyomi (âm On)
セン
Kunyomi (âm Kun)
とがるさきするどい
Số nét
6
Bộ thủ
小 Tiểu (42)
JLPT
—
Cấp lớp
Jinmeiyō
Tần suất
#2133 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6

Từ vựng chứa 尖

  • 尖る

    とがる

    nhọn, trở nên nhọn; cáu kỉnh, gay gắt

    N2

Câu ví dụ

  • 遠とおくに教会きょうかいの尖塔せんとうが見みえた。

    Từ xa đã thấy ngọn tháp nhọn của nhà thờ.

  • 彼女かのじょの言いい方かたは私わたしの神経しんけいを尖とがらせる。

    Cách nói chuyện của cô ấy khiến tôi căng thẳng thần kinh.

  • 彼かれはその棒切ぼうぎれを狩猟しゅりょうナイフで削けずり尖とがらせた。

    Anh ấy dùng dao săn vót nhọn khúc cây.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Tiểu 小

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét