Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 太

4 nét

Hán Việt

Thái

Nghĩa

béo, to, dày

English: plump, thick, big around

Onyomi (âm On)
タイタ
Kunyomi (âm Kun)
ふといふとる
Số nét
4
Bộ thủ
大 Đại (37)
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 2
Kanken
9級
Tần suất
#552 / 2500

Chủ đề: Hình dạng & Kích thước

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4

Từ vựng chứa 太

  • 太い

    ふとい

    béo, dày, to

    N5
  • 太る

    ふとる

    béo lên, tăng cân

    N4
  • 太陽

    たいよう

    mặt trời

    N3
  • 太鼓

    たいこ

    trống (Nhật)

    N2

Câu ví dụ

  • 太陽たいようは月つきより大おおきいのです。

    Mặt trời lớn hơn mặt trăng.

  • 食たべ過すぎると太ふとる。

    Ăn quá nhiều sẽ béo.

  • トムは首くびが太ふといんだ。

    Tom có cái cổ to.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét