Kanji 央
5 nét
Hán Việt
Ương
Nghĩa
trung tâm, giữa
English: center, middle
- Onyomi (âm On)
- オウ
- Kunyomi (âm Kun)
- —
- Số nét
- 5
- Bộ thủ
- 大 Đại (37)
- JLPT
- N2
- Cấp lớp
- Lớp 3
- Kanken
- 8級
- Tần suất
- #582 / 2500
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
Từ vựng chứa 央
- N3
中央
ちゅうおう
trung tâm, trung ương
Câu ví dụ
駅は市の中央にある。
Nhà ga nằm ở trung tâm thành phố.
Chữ trông giống nhau
Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.
Cùng bộ Đại 大
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|