Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 忘

7 nét

Hán Việt

Vong

Nghĩa

quên

English: forget

Onyomi (âm On)
ボウ
Kunyomi (âm Kun)
わすれる
Số nét
7
Bộ thủ
心 Tâm (61)
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 6
Kanken
5級
Tần suất
#1129 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7

Từ vựng chứa 忘

  • 忘れる

    わすれる

    quên

    N5
  • 忘れ物

    わすれもの

    đồ bỏ quên

    N4
  • 度忘れ

    どわすれ

    chợt quên; quên mất

    N1

Câu ví dụ

  • 火ひを消けすのを忘わすれるな。

    Đừng quên dập lửa.

  • 忘わすれ物ものない?

    Không quên gì chứ?

  • 私わたしは彼女かのじょの名前なまえを度忘どわすれした。

    Tôi bỗng nhiên quên mất tên cô ấy.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét