Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 怨

9 nét

Hán Việt

Oán

Nghĩa

oán, oán hận

English: grudge, show resentment, be jealous

Onyomi (âm On)
エンオンウン
Kunyomi (âm Kun)
うらむうらみうらめしい
Số nét
9
Bộ thủ
心 Tâm (61)
JLPT
—
Cấp lớp
Trung học
Kanken
2級
Tần suất
#2137 / 2500

Chủ đề: Cảm xúc

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9

Câu ví dụ

  • 怨うらみは怨うらみによって果はたされず。

    Oán hận không thể dập tắt bằng oán hận.

  • 忍にんを行くだりじてのみ、よく怨うらみを解とくことを得える。

    Chỉ có thực hành nhẫn nhục mới hóa giải được oán hận.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét