Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 清

11 nét

Hán Việt

Thanh

Nghĩa

trong sạch, thanh khiết

English: pure, purify, cleanse, exorcise, Manchu dynasty

Onyomi (âm On)
セイショウシン
Kunyomi (âm Kun)
きよいきよまるきよめる
Số nét
11
Bộ thủ
水 Thủy (85)
JLPT
N2
Cấp lớp
Lớp 4
Kanken
7級
Tần suất
#705 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11

Từ vựng chứa 清

  • 清む

    すむ

    trong (trời), trở nên trong suốt

    N3
  • 清潔

    せいけつ

    sạch sẽ

    N3
  • 清い

    きよい

    trong sạch, trong sáng, cao quý

    N2
  • 清書

    せいしょ

    sự chép sạch, bản sạch

    N2
  • 清掃

    せいそう

    sự quét dọn, vệ sinh

    N2
  • 清純

    せいじゅん

    trong trắng, ngây thơ

    N1
  • 清濁

    せいだく

    thiện và ác, trong và đục

    N1
  • 清らか

    きよらか

    trong sạch, thanh khiết

    N1

Câu ví dụ

  • 心こころの清きよい人ひとたちは幸さいわいである。

    Phúc cho những ai có tâm hồn trong sạch.

  • 君きみの手ては清潔せいけつですか。

    Tay cậu có sạch không?

  • 作文さくぶんを清書せいしょする必要ひつようはありません。

    Bạn không cần phải chép lại bài văn cho sạch đẹp.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét