Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 憧

15 nét

Hán Việt

Sung, Tráng

Nghĩa

khao khát, ngưỡng mộ, mơ ước

English: yearn after, long for, aspire to, admire, adore

Onyomi (âm On)
ショウトウドウ
Kunyomi (âm Kun)
あこがれる
Số nét
15
Bộ thủ
心 Tâm (61)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
2級
Tần suất
#2259 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15

Từ vựng chứa 憧

  • 憧れる

    あこがれる

    ngưỡng mộ; khao khát

    N2
  • 憧れ

    あこがれ

    niềm khao khát; sự ngưỡng mộ

    N1

Câu ví dụ

  • あなたに憧あこがれてるの。

    Tôi ngưỡng mộ bạn.

  • すべての芸術げいじゅつはたえず音楽おんがくの状態じょうたいに憧あこがれる。

    Mọi nghệ thuật đều không ngừng khao khát đạt tới trạng thái của âm nhạc.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét