Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 懐

16 nét

Hán Việt

Hoài

Nghĩa

hoài niệm, nhớ, lòng, ngực

English: feelings, heart, yearn, miss someone, become attached to, bosom, breast, pocket

Onyomi (âm On)
カイエ
Kunyomi (âm Kun)
ふところなつかしいなつかしむなつくなつけるなずけるいだくおもう
Số nét
16
Bộ thủ
心 Tâm (61)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
準2級
Tần suất
#1493 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16

Từ vựng chứa 懐

  • 懐かしい

    なつかしい

    thân thương; hoài niệm; nhớ nhung

    N2
  • 懐く

    なつく

    quấn quýt; gắn bó; thân thiết

    N1

Câu ví dụ

  • 小学校しょうがっこうの先生せんせい達たちのことが懐なつかしい。

    Tôi nhớ các thầy cô hồi tiểu học.

  • 懐ふところが暖あたたかい。

    Tôi đang rủng rỉnh tiền.

  • い、いっつも食たべ物もので懐柔かいじゅうされるとは、限かぎりませんからねっ。

    Bạn, bạn đừng nghĩ là lúc nào bạn cũng có thể mua chuộc tôi bằng đồ ăn nhé!

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét