Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 置

13 nét

Hán Việt

Trí

Nghĩa

đặt, để

English: placement, put, set, deposit, leave behind, keep, employ, pawn

Onyomi (âm On)
チ
Kunyomi (âm Kun)
おく-おき
Số nét
13
Bộ thủ
网 Võng (122)
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 4
Kanken
7級
Tần suất
#277 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13

Từ vựng chứa 置

  • 置く

    おく

    đặt, để

    N5
  • 位置

    いち

    vị trí

    N3
  • 装置

    そうち

    thiết bị

    N3
  • 物置

    ものおき

    nhà kho

    N2
  • 配置

    はいち

    sắp xếp, bố trí

    N1
  • 処置

    しょち

    xử trí, xử lý

    N1
  • 設置

    せっち

    lắp đặt, thiết lập

    N1
  • 措置

    そち

    biện pháp

    N1

Câu ví dụ

  • 通路つうろに物ものを置おくな。

    Đừng để đồ trên lối đi.

  • 日本にっぽんは北半球きたはんきゅうに位置いちする。

    Nhật Bản nằm ở Bắc bán cầu.

  • 彼女かのじょはドイツに配置はいちされている。

    Chị ấy đóng quân ở Đức.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Võng 网

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét