Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 捗

10 nét

Hán Việt

Duệ

Nghĩa

tiến triển, tiến bộ

English: make progress

Onyomi (âm On)
チョクホ
Kunyomi (âm Kun)
はかどる
Số nét
10
Bộ thủ
手 Thủ (64)
JLPT
—
Cấp lớp
Trung học
Kanken
2級
Tần suất
—

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10

Từ vựng chứa 捗

  • 捗る

    はかどる

    tiến triển thuận lợi

    N1

Câu ví dụ

  • 進捗しんちょく状況じょうきょうを報告ほうこくしてください。

    Hãy báo cáo tình hình tiến độ.

  • プロジェクトの進捗しんちょく状況じょうきょうはどうなの?

    Tiến độ dự án thế nào rồi?

  • プロジェクトの進捗しんちょく具合ぐあいはいかがですか?

    Tiến độ dự án thế nào rồi ạ?

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét