Kanji 撫
15 nét
Hán Việt
Phủ, Mô
Nghĩa
vuốt ve, xoa
English: stroke, pat, smooth down
- Onyomi (âm On)
- ブフ
- Kunyomi (âm Kun)
- なでる
- Số nét
- 15
- Bộ thủ
- 手 Thủ (64)
- JLPT
- —
- Cấp lớp
- Jinmeiyō
- Kanken
- 準1級 – 1級
- Tần suất
- #2402 / 2500
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
Từ vựng chứa 撫
- N2
撫でる
なでる
vuốt ve, xoa nhẹ
Câu ví dụ
子供が猫を撫でている。
Đứa trẻ đang vuốt ve con mèo.
彼女は赤ちゃんを優しく愛撫した。
Cô ấy âu yếm vuốt ve đứa con nhỏ.
あの夜、彼女の肌を優しく撫でていた。
Đêm đó, tôi đã nhẹ nhàng vuốt ve làn da cô ấy.
Cùng bộ Thủ 手
- 手Thủ
- 持Trì
- 指Chỉ
- 投Đầu
- 打Đả
- 提Đề
- 挙Cử
- 援Viên
- 担Đam
- 技Kĩ
- 撃Kích
- 推Thôi
- 接Tiếp
- 授Thụ
- 摘Trích
- 批Phê
- 捜Sưu
- 捕Bộ
- 採Thải
- 拡Khuếch
- 振Chấn
- 抗Kháng
- 換Hoán
- 抜Bạt
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|