Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 施

9 nét

Hán Việt

Thi, Thí, Dị, Thỉ

Nghĩa

thi hành, ban phát

English: give, bestow, perform, alms

Onyomi (âm On)
シセ
Kunyomi (âm Kun)
ほどこす
Số nét
9
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#323 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9

Từ vựng chứa 施

  • 実施

    じっし

    thực thi, tiến hành

    N3
  • 施行

    しこう

    sự thi hành, thực thi

    N1
  • 施設

    しせつ

    cơ sở, công trình

    N1
  • 施す

    ほどこす

    ban cho, bố thí, thực hiện

    N1

Câu ví dụ

  • 宿泊しゅくはく施設しせつを捜さがしています。

    Chúng tôi đang tìm chỗ ở.

  • その実施じっし見学けんがくは非常ひじょうにためになった。

    Chuyến tham quan thực tế đó rất bổ ích.

  • その法律ほうりつは即日そくじつ施行しこうされた。

    Luật đó có hiệu lực ngay trong ngày.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Phương 方

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét