Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 瓜

6 nét

Hán Việt

Qua

Nghĩa

quả dưa

English: melon

Onyomi (âm On)
カケ
Kunyomi (âm Kun)
うり
Số nét
6
Bộ thủ
瓜 Qua (97)
JLPT
—
Cấp lớp
Jinmeiyō
Tần suất
#2459 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6

Câu ví dụ

  • 西瓜すいかを食たべましょう!

    Mình ăn dưa hấu đi!

  • あの双子ふたごは瓜うり二ふたつだな。

    Cặp sinh đôi kia giống nhau như đúc nhỉ.

  • トムは母親ははおやと瓜うり二ふたつだ。

    Tôm giống mẹ như đúc.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Qua 瓜

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét