Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 台

5 nét

Hán Việt

Thai, Đài, Di

Nghĩa

bệ, đài, chiếc (máy, xe)

English: pedestal, a stand, counter for machines and vehicles

Onyomi (âm On)
ダイタイ
Kunyomi (âm Kun)
うてなわれつかさ
Số nét
5
Bộ thủ
口 Khẩu (30)
JLPT
N4
Cấp lớp
Lớp 2
Kanken
9級
Tần suất
#262 / 2500

Chủ đề: Nhà cửa

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5

Từ vựng chứa 台

  • ~台

    ~だい

    (đếm xe, máy) ~ chiếc

    N5
  • 台所

    だいどころ

    nhà bếp

    N5
  • 台風

    たいふう

    bão

    N4
  • 舞台

    ぶたい

    sân khấu

    N3
  • 寝台

    しんだい

    giường

    N2
  • 台詞

    せりふ

    lời thoại

    N2
  • 灯台

    とうだい

    ngọn hải đăng

    N2
  • 土台

    どだい

    nền móng

    N1

Câu ví dụ

  • 台風たいふうは去さった。

    Cơn bão đã qua.

  • それは私わたしの台詞だいしだよ!

    Câu đó phải để tôi nói chứ!

  • 舞台ぶたいには有名ゆうめいな音楽家おんがくかがいますか。

    Trên sân khấu có nhạc sĩ nổi tiếng nào không?

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét