Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 疲

10 nét

Hán Việt

Bì

Nghĩa

mệt mỏi, mệt

English: exhausted, tire, weary

Onyomi (âm On)
ヒ
Kunyomi (âm Kun)
つかれる-づかれつからす
Số nét
10
JLPT
N3
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#1263 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10

Từ vựng chứa 疲

  • 疲れる

    つかれる

    mệt; mệt mỏi

    N5
  • 疲れ

    つかれ

    sự mệt mỏi

    N3
  • 疲労

    ひろう

    sự mệt mỏi

    N1

Câu ví dụ

  • 疲つかれたよ。

    Tôi mệt

  • 彼かれはすぐに疲つかれる。

    Anh ấy dễ mệt.

  • 常つねに疲労ひろう感かんがあります。

    Tôi luôn có cảm giác mệt mỏi.

Cùng bộ Nạch 疒