Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 的

8 nét

Hán Việt

Đích, Để

Nghĩa

đích, mục tiêu, mang tính (hậu tố)

English: bull's eye, mark, target, object, adjective ending

Onyomi (âm On)
テキ
Kunyomi (âm Kun)
まと
Số nét
8
JLPT
—
Cấp lớp
Lớp 4
Kanken
7級
Tần suất
#105 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8

Từ vựng chứa 的

  • 目的

    もくてき

    mục đích

    N3
  • 積極的

    せっきょくてき

    tích cực, chủ động

    N3
  • 的確

    てきかく

    chính xác, xác đáng

    N2
  • 消極的

    しょうきょくてき

    tiêu cực, thụ động

    N2
  • 比較的

    ひかくてき

    tương đối, khá

    N2
  • 動的

    どうてき

    động, có tính động

    N1
  • 静的

    せいてき

    tĩnh, có tính tĩnh

    N1
  • 知的

    ちてき

    trí tuệ, có tính trí thức

    N1

Câu ví dụ

  • 彼女かのじょは比較的ひかくてき早口はやくちだ。

    Cô ấy nói tương đối nhanh.

  • 旅行りょこうの目的もくてきは何なにですか。

    Mục đích chuyến đi của bạn là gì?

  • 彼女かのじょはとても知的ちてきな人ひとだ。

    Cô ấy là một người rất trí tuệ.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Bạch 白

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét