Kanji 的
8 nét
Hán Việt
Đích, Để
Nghĩa
đích, mục tiêu, mang tính (hậu tố)
English: bull's eye, mark, target, object, adjective ending
- Onyomi (âm On)
- テキ
- Kunyomi (âm Kun)
- まと
- Số nét
- 8
- Bộ thủ
- 白 Bạch (106)
- JLPT
- —
- Cấp lớp
- Lớp 4
- Kanken
- 7級
- Tần suất
- #105 / 2500
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
Câu ví dụ
彼女は比較的早口だ。
Cô ấy nói tương đối nhanh.
旅行の目的は何ですか。
Mục đích chuyến đi của bạn là gì?
彼女はとても知的な人だ。
Cô ấy là một người rất trí tuệ.
Chữ trông giống nhau
Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.