Kanji có chứa bộ này
Gồm 7 chữ được xếp vào bộ này trong từ điển và các chữ khác có chứa bộ này làm thành phần.
41 kanji
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|
| 的 | Đích, Để | đích, mục tiêu, mang tính (hậu tố) | テキ | まと | 8 |
| 百 | Bách, Bá, Mạch | trăm | ヒャク、ビャク | もも | 6 |
| 原 | Nguyên | đồng bằng, nguyên, gốc | ゲン | はら | 10 |
| 優 | Ưu | ưu tú, dịu dàng, diễn viên | ユウ、ウ | やさしい、すぐれる、まさる | 17 |
| 楽 | Lạc, Nhạc | vui, thoải mái, âm nhạc | ガク、ラク、ゴウ | たのしい、たのしむ、このむ | 13 |
| 線 | Tuyến | đường, tuyến, dây | セン | すじ | 15 |
| 白 | Bạch | trắng | ハク、ビャク | しろ、しら-、しろい | 5 |
| 階 | Giai | tầng, bậc, lầu | カイ | きざはし | 12 |
| 激 | Kích | mãnh liệt, kịch liệt | ゲキ | はげしい | 16 |
| 宿 | Túc, Tú | nhà trọ, trọ | シュク | やど、やどる、やどす | 11 |
| 薬 | Dược, Ước | thuốc | ヤク | くすり | 16 |
| 習 | Tập | học, tập | シュウ、ジュ | ならう、ならい | 11 |
| 皇 | Hoàng | hoàng đế | コウ、オウ | | 9 |
| 源 | Nguyên | nguồn, nguồn gốc | ゲン | みなもと | 13 |
| 迫 | Bách | thúc ép, cận kề | ハク | せまる | 8 |
| 願 | Nguyện | nguyện vọng, mong ước, xin | ガン | ねがう、-ねがい | 19 |
| 縮 | Súc | co lại, rút ngắn | シュク | ちぢむ、ちぢまる、ちぢめる、ちぢれる | 17 |
| 泉 | Tuyền, Toàn | suối, nguồn nước | セン | いずみ | 9 |
| 泊 | Bạc, Phách | ngủ trọ, nghỉ đêm, thả neo | ハク | とまる、とめる | 8 |
| 皆 | Giai | tất cả, mọi người | カイ | みな、みんな | 9 |
| 拍 | Phách | vỗ tay, nhịp, phách | ハク、ヒョウ | | 8 |
| 錦 | Cẩm | gấm, gấm vóc | キン | にしき | 16 |
| 綿 | Miên | bông, vải bông | メン | わた | 14 |
| 柏 | Bách | cây sồi, cây bách | ハク、ヒャク、ビャク | かしわ | 9 |
| 憂 | Ưu | lo âu, buồn rầu, u sầu | ユウ | うれえる、うれい、うい、うき | 15 |
| 伯 | Bá | bác, bá tước, Brazil | ハク | | 7 |
| 舶 | Bạc | tàu lớn, thuyền | ハク | | 11 |
| 畠 | Điền | ruộng khô, nương rẫy | | はたけ、はた | 10 |
| 兜 | Đâu | mũ trụ, mũ giáp | トウ、ト | かぶと | 11 |
| 皐 | Cao | đầm lầy, bờ nước, tháng năm | コウ | さつき | 11 |
| 皓 | Hạo | trắng, sáng trong | コウ | しろい、ひかる | 12 |
| 碧 | Bích | xanh biếc, ngọc bích | ヘキ、ヒャク | | 14 |
| 珀 | Phách | hổ phách | ハク | | 9 |
| 凰 | Hoàng | chim hoàng (phượng mái) | コウ、オウ | おおとり | 11 |
| 楷 | Giai, Khải | chữ khải, ngay ngắn | カイ | | 13 |
| 煌 | Hoàng | lấp lánh, rực rỡ | コウ | きらめく、かがやく | 13 |
| 腺 | Tuyến | tuyến (cơ thể) | セン | | 13 |
| 摺 | Triệp, Lạp | gấp, in, xoa | ショウ、シュウ、ロウ | する、ひだ | 14 |
| 箔 | Bạc | lá kim loại mỏng, lá vàng | ハク | すだれ | 14 |
| 貌 | Mạo, Mộc | dáng vẻ, diện mạo | ボウ、バク | かたち、かたどる | 14 |
| 諧 | Hài | hài hòa, hài hước | カイ | かなう、やわらぐ | 16 |
Chữ khác thuộc bộ này
Chữ ngoài danh sách học của site (chưa có trang riêng). Chữ mờ là chữ ít gặp. Rê chuột lên chữ để xem nghĩa và cách đọc.
- 皀Tấp
- 皃Mạo
- 皈Quy
- 皋Cao
- 皎Kiểu
- 皖Hoàn
- 皙Tích
- 皚Ngai