Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 釣

11 nét

Hán Việt

Điếu

Nghĩa

câu cá, câu

English: angling, fish, catch, allure, ensnare

Onyomi (âm On)
チョウ
Kunyomi (âm Kun)
つるつりつり-
Số nét
11
Bộ thủ
金 Kim (167)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
準2級
Tần suất
#1542 / 2500

Chủ đề: Thể thao & Sở thích

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11

Từ vựng chứa 釣

  • 釣る

    つる

    câu cá

    N4
  • 釣

    つり

    câu cá

    N3
  • 釣り合う

    つりあう

    cân bằng; hài hòa; xứng

    N2
  • 釣り鐘

    つりがね

    chuông chùa

    N1

Câu ví dụ

  • ごめん、お釣つりが無ない。

    Xin lỗi, tôi không có tiền thừa.

  • 海老えびで鯛たいを釣つる。

    Thả con săn sắt, bắt con cá rô.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét