Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 稽

15 nét

Hán Việt

Kê, Khể

Nghĩa

suy xét, luyện tập

English: think, consider

Onyomi (âm On)
ケイ
Kunyomi (âm Kun)
かんがえるとどめる
Số nét
15
Bộ thủ
禾 Hòa (115)
JLPT
—
Cấp lớp
Trung học
Kanken
2級
Tần suất
#2372 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15

Từ vựng chứa 稽

  • 稽古

    けいこ

    sự luyện tập, tập luyện

    N2
  • 滑稽

    こっけい

    buồn cười; khôi hài

    N1

Câu ví dụ

  • それは滑稽こっけいだ。

    Thật là buồn cười.

  • 彼女かのじょは稽古けいこを休やすんだ。

    Cô ấy đã nghỉ buổi tập.

  • 彼かれがとても滑稽こっけいな話はなしをしたので、私わたしたちはみんな笑わらった。

    Anh ấy kể một câu chuyện buồn cười đến mức tất cả chúng tôi đều bật cười.

Cùng bộ Hòa 禾