Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 糧

18 nét

Hán Việt

Lương

Nghĩa

lương thực, thức ăn

English: provisions, food, bread

Onyomi (âm On)
リョウロウ
Kunyomi (âm Kun)
かて
Số nét
18
Bộ thủ
米 Mễ (119)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#1354 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16
  17. 17
  18. 18

Từ vựng chứa 糧

  • 食糧

    しょくりょう

    lương thực

    N3

Câu ví dụ

  • 食糧しょくりょうが尽つきた。

    Lương thực đã hết sạch.

  • 探検たんけん隊たいの糧食りょうしょくはすぐ尽つきてしまった。

    Lương thực của đoàn thám hiểm đã nhanh chóng cạn kiệt.

  • 今日きょう満足まんぞくしたことは明日あしたの糧かてになる。

    Những gì làm ta thỏa mãn hôm nay sẽ là lương thực cho ngày mai.

Cùng bộ Mễ 米