Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 簿

19 nét

Hán Việt

Bộ, Bạc

Nghĩa

sổ, sổ sách, sổ ghi chép

English: register, record book

Onyomi (âm On)
ボ
Kunyomi (âm Kun)
—
Số nét
19
Bộ thủ
竹 Trúc (118)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#1358 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16
  17. 17
  18. 18
  19. 19

Từ vựng chứa 簿

  • 名簿

    めいぼ

    danh sách tên; danh bạ

    N1

Câu ví dụ

  • 彼かれの名前なまえは名簿めいぼには載のっていない。

    Tên của anh ấy không có trong danh sách.

  • 君きみは簿記ぼきができますか。

    Cậu có biết làm sổ sách kế toán không?

  • その名なの人ひとは学籍がくせき簿ぼに載のってません。

    Không có người nào tên như vậy trong sổ danh bạ học sinh.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét