Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 良

7 nét

Hán Việt

Lương

Nghĩa

tốt, hay

English: good, pleasing, skilled

Onyomi (âm On)
リョウ
Kunyomi (âm Kun)
よい-よいいい-いい
Số nét
7
Bộ thủ
艮 Cấn (138)
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 4
Kanken
7級
Tần suất
#501 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7

Từ vựng chứa 良

  • 良い

    よい

    tốt, hay

    N3
  • 仲良し

    なかよし

    bạn thân

    N2
  • 改良

    かいりょう

    sự cải tiến, cải thiện

    N1
  • 善良

    ぜんりょう

    lương thiện, hiền lành

    N1
  • 不良

    ふりょう

    tồi, hư hỏng; học sinh hư; lỗi

    N1
  • 良し

    よし

    tốt rồi!, được rồi!

    N1
  • 良好

    りょうこう

    tốt, khả quan

    N1
  • 良識

    りょうしき

    sự hiểu biết đúng đắn, lương tri

    N1

Câu ví dụ

  • 良よい考かんがえだね!

    Đó là một ý kiến hay!

  • それで良よし。

    Thế là được.

  • この不良ふりょう少女しょうじょをどうしよう。

    Chúng ta làm gì với cô gái bất hảo này đây?

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét