Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 達

12 nét

Hán Việt

Đạt

Nghĩa

đạt, đạt tới, thông thạo

English: accomplished, reach, arrive, attain

Onyomi (âm On)
タツダ
Kunyomi (âm Kun)
-たち
Số nét
12
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 4
Kanken
7級
Tần suất
#500 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12

Từ vựng chứa 達

  • 友達

    ともだち

    bạn bè

    N5
  • 上達

    じょうたつ

    sự tiến bộ

    N3
  • 配達

    はいたつ

    sự giao hàng, phân phát

    N3
  • 発達

    はったつ

    sự phát triển

    N3
  • 達する

    たっする

    đạt đến, đạt tới

    N3
  • 速達

    そくたつ

    chuyển phát nhanh

    N2
  • 伝達

    でんたつ

    sự truyền đạt

    N1
  • 到達

    とうたつ

    sự đạt tới, đến nơi

    N1

Câu ví dụ

  • 友達ともだちがいない。

    Tôi không có bạn bè.

  • 君きみの英語えいごは上達じょうたつしている。

    Tiếng Anh của cậu đang tiến bộ.

  • 配達はいたつは有料ゆうりょうですか。

    Giao hàng có mất phí không?

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét