Kanji 貞
9 nét
Hán Việt
Trinh
Nghĩa
trinh tiết, chung thủy, ngay thẳng
English: upright, chastity, constancy, righteousness
- Onyomi (âm On)
- テイジョウ
- Kunyomi (âm Kun)
- ただしいさだ
- Số nét
- 9
- Bộ thủ
- 貝 Bối (154)
- JLPT
- N1
- Cấp lớp
- Trung học
- Kanken
- 準2級
- Tần suất
- #1389 / 2500
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
Câu ví dụ
トムはまだ童貞だ。
Tom vẫn còn trinh.
貞子は西に沈んでゆく太陽をみて、メクラになった。
Sadako nhìn mặt trời lặn ở phía tây và bị mù.
どーお?童貞卒業した翌朝は気分爽快?
Sao rồi? Buổi sáng sau khi “tốt nghiệp” trai tân thấy sảng khoái chứ?
Chữ trông giống nhau
Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.
Cùng bộ Bối 貝
- 資Tư
- 費Phí
- 質Chất
- 賞Thưởng
- 負Phụ
- 財Tài
- 買Mãi
- 責Trách
- 販Phiến
- 貿Mậu
- 貨Hóa
- 賛Tán
- 購Cấu
- 貢Cống
- 賃Nhẫm
- 貴Quý
- 貸Thải
- 贈Tặng
- 賀Hạ
- 貯Trữ
- 貫Quán
- 賢Hiền
- 貧Bần
- 賠Bồi
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|