Kanji có chứa bộ này
Gồm 37 chữ được xếp vào bộ này trong từ điển và các chữ khác có chứa bộ này làm thành phần.
93 kanji
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|
| 員 | Viên, Vân | thành viên, nhân viên | イン | | 10 |
| 題 | Đề | đề, chủ đề, đầu đề | ダイ | | 18 |
| 領 | Lĩnh | lãnh thổ, chiếm hữu, thống lĩnh | リョウ | えり | 14 |
| 資 | Tư | tư bản, tài nguyên, vốn | シ | | 13 |
| 側 | Trắc | bên, phía | ソク | かわ、がわ、そば | 11 |
| 費 | Phí, Bỉ | chi phí, tiêu tốn | ヒ | ついやす、ついえる | 12 |
| 質 | Chất, Chí | chất, chất lượng, hỏi | シツ、シチ、チ | たち、ただす、もと、わりふ | 15 |
| 額 | Ngạch | trán, số tiền, khung tranh | ガク | ひたい | 18 |
| 賞 | Thưởng | giải thưởng, khen | ショウ | ほめる | 15 |
| 頭 | Đầu | đầu, con (gia súc) | トウ、ズ、ト | あたま、かしら、-がしら、かぶり | 16 |
| 負 | Phụ | thua, gánh, âm | フ | まける、まかす、おう | 9 |
| 財 | Tài | tài sản, của cải | ザイ、サイ、ゾク | たから | 10 |
| 敗 | Bại | thua, thất bại | ハイ | やぶれる | 11 |
| 買 | Mãi | mua | バイ | かう | 12 |
| 積 | Tích, Tí | chất đống, tích lũy, diện tích | セキ | つむ、-づみ、つもる、つもり | 16 |
| 責 | Trách, Trái | trách nhiệm, trách móc | セキ | せめる | 11 |
| 販 | Phiến, Phán | bán, buôn bán | ハン | | 11 |
| 遺 | Di, Dị | để lại, di sản | イ、ユイ | のこす | 15 |
| 貿 | Mậu | mậu dịch, buôn bán | ボウ | | 12 |
| 顔 | Nhan, Nhăn | mặt, khuôn mặt | ガン | かお | 18 |
| 類 | Loại | loại, chủng loại | ルイ | たぐい | 18 |
| 頼 | Lại, Trái | nhờ, tin cậy | ライ | たのむ、たのもしい、たよる | 16 |
| 債 | Trái | nợ, trái phiếu | サイ | | 13 |
| 則 | Tắc | quy tắc, phép tắc | ソク | のっとる、のり、すなわち | 9 |
| 測 | Trắc | đo, đo lường | ソク | はかる | 12 |
| 順 | Thuận | thứ tự, thuận | ジュン | | 12 |
| 損 | Tổn | tổn hại, lỗ, mất | ソン | そこなう、-そこなう、そこねる、-そこねる | 13 |
| 績 | Tích | thành tích, công lao | セキ | | 17 |
| 貨 | Hóa | hàng hóa, tiền | カ | たから | 11 |
| 償 | Thường | đền bù, bồi thường | ショウ | つぐなう | 17 |
| 賛 | Tán | tán thành, khen ngợi | サン | たすける、たたえる | 15 |
| 項 | Hạng | hạng mục, điều khoản | コウ | うなじ | 12 |
| 願 | Nguyện | nguyện vọng, mong ước, xin | ガン | ねがう、-ねがい | 19 |
| 傾 | Khuynh | nghiêng, khuynh hướng | ケイ | かたむく、かたむける、かたぶく、かたげる | 13 |
| 購 | Cấu | mua | コウ | | 17 |
| 貢 | Cống | cống nạp, đóng góp | コウ、ク | みつぐ | 10 |
| 賃 | Nhẫm | tiền thuê, tiền công | チン | | 13 |
| 貴 | Quý | quý, cao quý | キ | たっとい、とうとい、たっとぶ、とうとぶ | 12 |
| 預 | Dự | gửi, ký gửi, giao phó | ヨ | あずける、あずかる | 13 |
| 貸 | Thải, Thắc | cho mượn, cho thuê | タイ | かす、かし- | 12 |
| 贈 | Tặng | tặng, biếu | ゾウ、ソウ | おくる | 18 |
| 賀 | Hạ | chúc mừng | ガ | | 12 |
| 顧 | Cố | nhìn lại, xem xét, khách quen | コ | かえりみる | 21 |
| 貯 | Trữ | tích trữ, tiết kiệm | チョ | ためる、たくわえる | 12 |
| 瀬 | Lại | ghềnh, chỗ nước nông | ライ | せ | 19 |
| 貫 | Quán | xuyên qua, quán triệt | カン | つらぬく、ぬく、ぬき | 11 |
| 賢 | Hiền | khôn ngoan, thông thái, hiền tài | ケン | かしこい | 16 |
| 慣 | Quán | quen, thói quen | カン | なれる、ならす | 14 |
| 貧 | Bần | nghèo, bần cùng | ヒン、ビン | まずしい | 11 |
| 賠 | Bồi | bồi thường, đền bù | バイ | | 15 |
| 頑 | Ngoan | bướng bỉnh, ngoan cố | ガン | かたくな | 13 |
| 鎖 | Tỏa | xích, dây xích, khóa | サ | くさり、とざす | 18 |
| 噴 | Phún | phun, phun trào | フン | ふく | 15 |
| 賄 | Hối | hối lộ, cung cấp, chu cấp | ワイ | まかなう | 13 |
| 須 | Tu | cần thiết, nhất thiết | ス、シュ | すべからく、すべし、ひげ、まつ | 12 |
| 頂 | Đính | đỉnh, đỉnh đầu, nhận (khiêm nhường) | チョウ | いただく、いただき | 11 |
| 貞 | Trinh | trinh tiết, chung thủy, ngay thẳng | テイ、ジョウ | ただしい、さだ | 9 |
| 顕 | Hiển | hiển hiện, rõ ràng | ケン | あきらか、あらわれる | 18 |
| 頻 | Tần | thường xuyên, liên tục | ヒン | しきりに | 17 |
| 賓 | Tân, Thấn | khách, khách quý | ヒン | まろうど、したがう | 15 |
| 貝 | Bối | sò, ốc, vỏ sò | バイ | かい | 7 |
| 漬 | Tí | ngâm, muối dưa | シ | つける、つかる、-づけ | 14 |
| 墳 | Phần, Phẫn, Bổn | mộ, gò mộ | フン | | 15 |
| 偵 | Trinh | do thám, trinh thám | テイ | | 11 |
| 憤 | Phẫn, Phấn | phẫn nộ, căm phẫn | フン | いきどおる | 15 |
| 嶺 | Lĩnh | đỉnh núi, đèo, dãy núi | レイ、リョウ | みね | 17 |
| 賭 | Đổ | đánh bạc, cá cược | ト | かける、かけ | 15 |
| 頃 | Khoảnh, Khuynh, Khuể | khoảng, lúc, chừng | ケイ、キョウ | ころ、ごろ、しばらく | 11 |
| 賊 | Tặc | giặc, kẻ trộm, phản tặc | ゾク | | 13 |
| 唄 | Bái | bài hát, dân ca | バイ | うた、うたう | 10 |
| 煩 | Phiền | phiền, lo lắng, phiền não | ハン、ボン | わずらう、わずらわす、うるさがる、うるさい | 13 |
| 禎 | Trinh | điềm lành, may mắn | テイ | さいわい | 13 |
| 韻 | Vận | vần, âm vận, phong vận | イン | | 19 |
| 讃 | Tán | ca ngợi, tán dương | サン | ほめる、たたえる | 22 |
| 賜 | Tứ | ban cho, ban tặng | シ | たまわる、たまう、たもう | 15 |
| 頒 | Ban, Phân | phân phát, ban bố | ハン | わかつ、わける | 13 |
| 瀕 | Tần | bờ, sát bờ, cận kề | ヒン | ほとり | 20 |
| 貰 | Thế | nhận, được cho | セイ、シャ | もらう | 12 |
| 貼 | Thiếp | dán, dính | テン、チョウ | はる、つく | 12 |
| 頁 | Hiệt | trang (sách) | ケツ | ぺえじ、おおがい、かしら | 9 |
| 貪 | Tham | tham, tham lam | タン、ドン、トン | むさぼる | 11 |
| 賂 | Lộ | hối lộ, của đút | ロ | まいない、まいなう | 13 |
| 頌 | Tụng | ca tụng, bài tụng | ショウ、ジュ、ヨウ | かたち、たたえる、ほめる | 13 |
| 頓 | Đốn | đột ngột, ngay lập tức, sắp xếp | トン、トツ | にわかに、とんと、つまずく、とみに | 13 |
| 碩 | Thạc | to lớn, thạc (học vấn cao) | セキ | おおきい | 14 |
| 賑 | Chẩn | náo nhiệt, phồn thịnh | シン | にぎわい、にぎやか、にぎわす、にぎわう | 14 |
| 頗 | Pha, Phả | thiên lệch, rất, khá | ハ | すこぶる、かたよる | 14 |
| 潰 | Hội | đè bẹp, phá nát, sụp đổ | カイ、エ | つぶす、つぶれる、ついえる | 15 |
| 賦 | Phú | thuế, phú (thơ), ban cho, trả góp | フ、ブ | | 15 |
| 頰 | Giáp | má | キョウ | ほお、ほほ | 16 |
| 蹟 | Tích | dấu vết, di tích | セキ、シャク | あと | 18 |
| 顎 | Ngạc | hàm, cằm | ガク | あご、あぎと | 18 |
| 顚 | Điên, Đen | đỉnh, chóp, đảo lộn | テン | いただき、たおれる | 19 |
Chữ khác thuộc bộ này
Chữ ngoài danh sách học của site (chưa có trang riêng). Chữ mờ là chữ ít gặp. Rê chuột lên chữ để xem nghĩa và cách đọc.
- 贅Chuế
- 贋Nhạn
- 賎Tiện
- 貭Chất
- 貮Nhị
- 貶Biếm
- 貳Nhị
- 貽Di
- 賁Bí
- 貲Ti
- 賈Cổ
- 賍Tang
- 賚Lãi
- 賤Tiện
- 賺Trám
- 賻Phụ
- 賽Tái
- 贄Chí
- 贇Uân
- 贊Tán
- 贍Thiệm
- 贏Doanh
- 贐Tẫn
- 贔Bí
- 贓Tang
- 贖Thục