Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 貨

11 nét

Hán Việt

Hóa

Nghĩa

hàng hóa, tiền

English: freight, goods, property

Onyomi (âm On)
カ
Kunyomi (âm Kun)
たから
Số nét
11
Bộ thủ
貝 Bối (154)
JLPT
N2
Cấp lớp
Lớp 4
Kanken
7級
Tần suất
#822 / 2500

Chủ đề: Tiền bạc & Mua sắm

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11

Từ vựng chứa 貨

  • 硬貨

    こうか

    tiền xu

    N3
  • 通貨

    つうか

    tiền tệ

    N3
  • 銅貨

    どうか

    đồng xu bằng đồng

    N3
  • 貨物

    かもつ

    hàng hóa (vận chuyển)

    N2
  • 雑貨

    ざっか

    tạp hóa; đồ lặt vặt

    N1
  • 外貨

    がいか

    ngoại tệ

    N1
  • 貨幣

    かへい

    tiền tệ; tiền

    N1

Câu ví dụ

  • 彼かれは硬貨こうかを数すう枚まい私わたしのポケットにつっこんだ。

    Anh ấy dúi vài đồng xu vào túi tôi.

  • 欧州おうしゅう通貨つうかはドルに対たいして弱よわくなった。

    Đồng tiền châu Âu đã yếu đi so với đồng đô la.

  • 貨物かもつ船せんだよ。

    Đó là tàu chở hàng đấy.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét