Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 賢

16 nét

Hán Việt

Hiền

Nghĩa

khôn ngoan, thông thái, hiền tài

English: intelligent, wise, wisdom, cleverness

Onyomi (âm On)
ケン
Kunyomi (âm Kun)
かしこい
Số nét
16
Bộ thủ
貝 Bối (154)
JLPT
N2
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#1159 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16

Từ vựng chứa 賢

  • 賢い

    かしこい

    khôn ngoan; thông minh

    N3
  • 賢明

    けんめい

    sáng suốt; khôn ngoan

    N1

Câu ví dụ

  • 彼女かのじょは本当ほんとうに賢かしこいよね?

    Cô ấy thông minh lắm phải không?

  • その老人ろうじんは賢明けんめいに見みえた。

    Ông lão trông có vẻ thông thái.

  • 彼かれって賢かしこそうね。

    Anh ấy trông có vẻ thông minh nhỉ.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét