Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 違

13 nét

Hán Việt

Vi

Nghĩa

khác, sai

English: difference, differ

Onyomi (âm On)
イ
Kunyomi (âm Kun)
ちがうちがいちがえる-ちがえるたがうたがえる
Số nét
13
JLPT
N3
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#344 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13

Từ vựng chứa 違

  • 違う

    ちがう

    khác; sai

    N5
  • 間違える

    まちがえる

    nhầm, sai

    N4
  • 違反

    いはん

    vi phạm

    N3
  • 違い

    ちがい

    sự khác biệt, chênh lệch

    N3
  • 間違い

    まちがい

    lỗi, sai lầm

    N3
  • すれ違う

    すれちがう

    đi lướt qua nhau

    N3
  • 違いない

    ちがいない

    chắc chắn, không sai được

    N3
  • 相違

    そうい

    sự khác biệt, sai khác

    N2

Câu ví dụ

  • 違ちがうんだ。

    Sai rồi

  • 番号ばんごうが違ちがいますよ。

    Tôi e là bạn đã nhầm số rồi.

  • 誰だれでも間違まちがえることはある。

    Bất kỳ ai cũng có thể phạm sai lầm.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét