Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 邸

8 nét

Hán Việt

Để

Nghĩa

dinh thự, nhà lớn

English: residence, mansion

Onyomi (âm On)
テイ
Kunyomi (âm Kun)
やしき
Số nét
8
Bộ thủ
邑 Ấp (163)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
準2級
Tần suất
#905 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8

Từ vựng chứa 邸

  • 邸宅

    ていたく

    dinh thự, tư gia

    N1

Câu ví dụ

  • 通とおりに沿そって大だい邸宅ていたくが並ならんでいる。

    Dọc theo con phố là những dinh thự lớn.

  • 政府せいふ役人やくにんの豪邸ごうていが略奪りゃくだつされた。

    Dinh thự của một quan chức chính phủ đã bị cướp phá.

  • この豪邸ごうていには寝室しんしつが十じゅう二にもあります。

    Căn biệt thự này có tới mười hai phòng ngủ.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét