Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 郵

11 nét

Hán Việt

Bưu

Nghĩa

bưu điện, bưu chính

English: mail, stagecoach stop

Onyomi (âm On)
ユウ
Kunyomi (âm Kun)
—
Số nét
11
Bộ thủ
邑 Ấp (163)
JLPT
N2
Cấp lớp
Lớp 6
Kanken
5級
Tần suất
#917 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11

Từ vựng chứa 郵

  • 郵便局

    ゆうびんきょく

    bưu điện

    N5
  • 郵便

    ゆうびん

    bưu điện, thư tín

    N3
  • 郵送

    ゆうそう

    sự gửi qua bưu điện

    N2

Câu ví dụ

  • 駅えきの前まえに郵便ゆうびん局きょくがあります。

    Trước nhà ga có bưu điện.

  • デイモンは私わたしに郵便ゆうびん切手きってのアルバムを見みせてくれた。

    Damon đã cho tôi xem cuốn album đựng tem của anh ấy.

  • この手紙てがみを郵送ゆうそうしてくださいませんか。

    Bạn có thể gửi bức thư này qua bưu điện giúp tôi được không?

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét