Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 邪

8 nét

Hán Việt

Tà, Da

Nghĩa

tà, gian tà, sai trái

English: wicked, injustice, wrong

Onyomi (âm On)
ジャ
Kunyomi (âm Kun)
よこしま
Số nét
8
Bộ thủ
邑 Ấp (163)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#1612 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8

Từ vựng chứa 邪

  • 風邪

    かぜ

    cảm lạnh, cảm cúm

    N5
  • 邪魔

    じゃま

    cản trở; làm phiền

    N4
  • お邪魔します

    おじゃまします

    xin phép làm phiền (khi vào nhà người khác)

    N2
  • 無邪気

    むじゃき

    ngây thơ; hồn nhiên

    N1

Câu ví dụ

  • 私わたしは風邪かぜをひいた。

    Tôi bị cảm lạnh.

  • 君きみは僕ぼくの邪魔じゃまをしている。

    Cậu đang cản đường tôi đấy.

  • みんな無邪気むじゃきな子こどもです。

    Chúng đều là những đứa trẻ ngây thơ.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét