Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 開

12 nét

Hán Việt

Khai

Nghĩa

mở, khai mở

English: open, unfold, unseal

Onyomi (âm On)
カイ
Kunyomi (âm Kun)
ひらくひらき-びらきひらけるあくあける
Số nét
12
Bộ thủ
門 Môn (169)
JLPT
N4
Cấp lớp
Lớp 3
Kanken
8級
Tần suất
#59 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12

Từ vựng chứa 開

  • 開く

    あく

    mở, được mở

    N5
  • 開ける

    あける

    mở

    N5
  • 開く

    ひらく

    mở; tổ chức (sự kiện)

    N4
  • 開始

    かいし

    bắt đầu, khai mạc

    N3
  • 開会

    かいかい

    khai mạc (cuộc họp)

    N2
  • 開通

    かいつう

    thông tuyến, khánh thành

    N2
  • 開放

    かいほう

    mở cửa, giải phóng, tự do hóa

    N2
  • 展開

    てんかい

    triển khai, phát triển

    N2

Câu ví dụ

  • 本ほんを開ひらくな。

    Đừng mở sách ra.

  • 国会こっかいは開会かいかい中ちゅうだ。

    Quốc hội đang trong kỳ họp.

  • 意志いしがあるところに道みちは開あける。

    Ở đâu có ý chí, ở đó có con đường.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét