Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 閉

11 nét

Hán Việt

Bế

Nghĩa

đóng, khép

English: closed, shut

Onyomi (âm On)
ヘイ
Kunyomi (âm Kun)
とじるとざすしめるしまるたてる
Số nét
11
Bộ thủ
門 Môn (169)
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 6
Kanken
5級
Tần suất
#951 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11

Từ vựng chứa 閉

  • 閉まる

    しまる

    đóng; được đóng

    N5
  • 閉める

    しめる

    đóng

    N5
  • 閉じる

    とじる

    nhắm; gấp (sách); đóng

    N3
  • 閉会

    へいかい

    bế mạc

    N2
  • 閉口

    へいこう

    bó tay; chịu không nổi

    N1
  • 閉鎖

    へいさ

    đóng cửa; phong tỏa

    N1

Câu ví dụ

  • 窓まど閉しめるの忘わすれてた。

    Tôi quên đóng cửa sổ.

  • ドアが閉しまる音おとがした。

    Tôi nghe thấy tiếng cửa đóng.

  • 彼かれはその問題もんだいで閉口へいこうしていた。

    Anh ấy đã bó tay với vấn đề đó.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét