Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 頓

13 nét

Hán Việt

Đốn

Nghĩa

đột ngột, ngay lập tức, sắp xếp

English: suddenly, immediately, in a hurry, arrange, stay in place, bow, kowtow

Onyomi (âm On)
トントツ
Kunyomi (âm Kun)
にわかにとんとつまずくとみにぬかずく
Số nét
13
JLPT
—
Cấp lớp
Trung học
Kanken
2級
Tần suất
—

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13

Câu ví dụ

  • 中松なかまつは自分じぶんの頓とみ馬ばな質問しつもんに苦笑にがわらいしました。

    Nakamatsu cười gượng trước câu hỏi ngớ ngẩn của chính mình.

  • 本ほんを整頓せいとんしなさい。

    Hãy sắp xếp sách cho gọn gàng.

  • 自分じぶんの部屋へやはできるだけ整理せいり整頓せいとんしておきなさい。

    Hãy giữ phòng của mình gọn gàng hết mức có thể.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét