Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 願

19 nét

Hán Việt

Nguyện

Nghĩa

nguyện vọng, mong ước, xin

English: petition, request, vow, wish, hope

Onyomi (âm On)
ガン
Kunyomi (âm Kun)
ねがう-ねがい
Số nét
19
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 4
Kanken
7級
Tần suất
#894 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16
  17. 17
  18. 18
  19. 19

Từ vựng chứa 願

  • 願い

    ねがい

    mong ước; nguyện vọng; yêu cầu

    N3
  • 願う

    ねがう

    mong; ước; cầu xin

    N3
  • お願いします

    おねがいします

    làm ơn; nhờ anh/chị

    N2
  • 念願

    ねんがん

    nguyện vọng, mong ước tha thiết

    N1
  • 願書

    がんしょ

    đơn xin; hồ sơ dự tuyển

    N1

Câu ví dụ

  • お愛想あいそお願ねがいします。

    Cho tôi thanh toán nhé.

  • 私わたし達たちは平和へいわを願ねがう。

    Chúng tôi mong ước hòa bình.

  • 彼かれは念願ねんがんを果はたした。

    Anh ấy đã đạt được tâm nguyện.

Cùng bộ Hiệt 頁