Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 骨

10 nét

Hán Việt

Cốt

Nghĩa

xương

English: skeleton, bone, remains, frame

Onyomi (âm On)
コツ
Kunyomi (âm Kun)
ほね
Số nét
10
Bộ thủ
骨 Cốt (188)
JLPT
N2
Cấp lớp
Lớp 6
Kanken
5級
Tần suất
#936 / 2500

Chủ đề: Cơ thể

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10

Từ vựng chứa 骨

  • 骨

    ほね

    xương

    N3
  • 骨折

    こっせつ

    gãy xương

    N3
  • 露骨

    ろこつ

    lộ liễu; trắng trợn

    N1
  • 骨董品

    こっとうひん

    đồ cổ

    N1

Câu ví dụ

  • 彼かれは左腕さわんを骨折こっせつした。

    Anh ấy bị gãy tay trái.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Cốt 骨

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét