Kanji 祭
11 nét
Hán Việt
Tế, Sái
Nghĩa
lễ hội, cúng tế
English: ritual, offer prayers, celebrate, deify, enshrine, worship
- Onyomi (âm On)
- サイ
- Kunyomi (âm Kun)
- まつるまつり
- Số nét
- 11
- Bộ thủ
- 示 Thị (113)
- JLPT
- N2
- Cấp lớp
- Lớp 3
- Kanken
- 8級
- Tần suất
- #1124 / 2500
Chủ đề: Tôn giáo & Truyền thống
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
Câu ví dụ
復活祭、おめでとうございます。
Chúc mừng lễ Phục sinh.
お祭りの日と試験の日が重なっている。
Ngày diễn ra lễ hội trùng với ngày diễn ra kỳ thi.
Chữ trông giống nhau
Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.
Cùng bộ Thị 示
- 社Xã
- 示Kì
- 神Thần
- 福Phúc
- 票Phiếu
- 禁Cấm
- 祉Chỉ
- 祝Chúc
- 礼Lễ
- 祖Tổ
- 祥Tường
- 祈Kì
- 祐Hữu
- 禅Thiền
- 禍Họa
- 禎Trinh
- 禄Lộc
- 祇Kì
- 祁Kì
- 祢Nễ
- 祷Đảo
- 祿Lộc
- 禰Nỉ
- 禱Đảo
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|