Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 乾

11 nét

Hán Việt

Kiền, Can

Nghĩa

khô, làm khô, cạn

English: drought, dry, dessicate, drink up, heaven, emperor

Onyomi (âm On)
カンケン
Kunyomi (âm Kun)
かわくかわかすほすひるいぬい
Số nét
11
Bộ thủ
乙 Ất (5)
JLPT
N2
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#1453 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11

Từ vựng chứa 乾

  • 乾く

    かわく

    khô

    N4
  • 乾燥

    かんそう

    khô; khô hạn; sấy khô

    N3
  • 乾かす

    かわかす

    làm khô; phơi khô

    N3
  • 乾杯

    かんぱい

    cạn ly; nâng cốc chúc mừng

    N2
  • 乾電池

    かんでんち

    pin khô

    N2

Câu ví dụ

  • 肌はだが乾燥かんそうしています。

    Da tôi bị khô.

  • ご健康けんこうを祝しゅくして乾杯かんぱい。

    Nâng ly chúc sức khỏe của bạn!

  • 洗濯せんたく物ぶつを乾かわかす時間じかんだ。

    Đến giờ phơi quần áo rồi.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Ất 乙

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét